Xu Hướng 3/2023 ❤️ Bảng Giá Bạc Ngày Hôm Nay ❣️ Top View

Bảng giá trang sức bạc

Nhẫn bạc

Bông tai bạc

Dây chuyền bạc

Mặt dây chuyền bạc

Dây cổ bạc

Vòng bạc

Lắc bạc

Kiềng bạc

Charm bạc

Giá bạc trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Theo khảo sát vào lúc 09:45 ngày 23/3/2023, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 23/03/2023, vào lúc 09:45 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:45 - 23/03/2023
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)

Giá bạc Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 09:45 ngày 23/03/2023, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 09:45 - 23/03/2023
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)

Website giá bạc hôm nay: giabac.org

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 09:45 ngày 23/3 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:10 ngày 23/03 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:10 - 23/03/2023
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 17 245 178 17 233 463 17 443 923
Đồng/Ounce 536 385 536 021 542 567
Đồng/Gram 17 245 17 233 17 444
Đồng/Lượng 638 638 638
Đồng/Chỉ 64 64 64

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:10 ngày 23/03 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:10 - 23/03/2023
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
23/3/2023 17,000 550 158 17 688 638 64
24/3/2023 17,000 555 047 17 845 638 64
25/1/2023 18,000 560 535 18 022 675 68
26/1/2023 18,000 560 711 18 027 675 68
27/1/2023 17,000 553 668 17 801 638 64
30/1/2023 17,000 554 078 17 814 638 64
31/1/2023 17,000 556 467 17 891 638 64
23/3/2023 18,000 562 071 18 071 675 68
23/3/2023 17,000 550 346 17 694 638 64
23/3/2023 16,000 524 188 16 853 600 60
23/3/2023 16,000 523 107 16 818 600 60
23/3/2023 16,000 522 475 16 798 600 60
23/3/2023 16,000 526 567 16 930 600 60
23/3/2023 16,000 517 702 16 645 600 60
23/3/2023 16,000 519 086 16 689 600 60
23/3/2023 16,000 519 238 16 694 600 60
23/3/2023 16,000 516 137 16 594 600 60
23/3/2023 16,000 511 044 16 430 600 60
23/3/2023 16,000 511 080 16 432 600 60
23/3/2023 16,000 516 168 16 595 600 60
23/3/2023 16,000 518 046 16 656 600 60
23/3/2023 16,000 518 074 16 656 600 60
23/3/2023 16,000 512 234 16 469 600 60
23/3/2023 16,000 507 971 16 332 600 60
24/3/2023 15,000 493 864 15 878 563 56
27/2/2023 15,000 491 307 15 796 563 56
28/2/2023 15,000 496 879 15 975 563 56
23/3/2023 16,000 498 078 16 014 600 60
23/3/2023 15,000 495 815 15 941 563 56
23/3/2023 16,000 504 322 16 214 600 60
23/3/2023 16,000 498 133 16 015 600 60
23/3/2023 15,000 474 577 15 258 563 56
23/3/2023 15,000 474 846 15 267 563 56
23/3/2023 15,000 475 465 15 287 563 56
23/3/2023 15,000 486 107 15 629 563 56
23/3/2023 16,000 514 094 16 529 600 60
23/3/2023 16,000 511 427 16 443 600 60
23/3/2023 16,000 513 226 16 501 600 60
23/3/2023 16,000 511 501 16 445 600 60
23/3/2023 17,000 532 927 17 134 638 64
23/3/2023 17,000 531 663 17 093 638 64
23/3/2023 16,000 528 267 16 984 600 60
23/3/2023 17,000 540 532 17 378 638 64